Chọn bộ từ phù hợp để bắt đầu ngay
Mỗi deck đều có word count, độ khó, trạng thái sẵn sàng và link vào flashcard trực tiếp. Bạn có thể dùng chip để thu gọn theo từng nhóm giống cách các nền tảng lớn tổ chức lộ trình.
Theo Level
5 lộ trìnhLộ trình giao tiếp theo CEFR, phù hợp để build nền từ thấp lên cao.
A1 Starter
Những từ nền tảng đầu tiên để bắt đầu nói và hiểu tiếng Anh hàng ngày.
914
914
A2 Everyday
Nâng vốn từ cho giao tiếp hàng ngày, học tập và tình huống quen thuộc.
730
730
B1 Express
Bắt đầu diễn đạt quan điểm và xử lý các chủ đề quen thuộc tự nhiên hơn.
613
613
B2 Confident
Phù hợp để học sâu hơn cho công việc, học thuật và giao tiếp nâng cao.
936
936
C1 Advanced
Các từ phức tạp, sắc thái học thuật và diễn đạt nâng cao.
647
647
Oxford Picks
3 lộ trìnhNhóm từ Oxford được gom theo độ khó để bạn học gọn và bám sát mục tiêu.
Oxford Foundation
Nhóm từ Oxford dễ bắt đầu, rất hợp để học đều và giữ nhịp mỗi ngày.
1644
1644
Oxford Growth
Phần lõi cho người học muốn tăng tốc giao tiếp và writing ở trình độ trung cấp.
1549
1549
Oxford Mastery
Dành cho từ vựng nâng cao, sắc thái học thuật và độ chính xác rất cao.
647
647
IELTS Academic
10 lộ trìnhChia nhỏ theo AWL Sublist để bạn cày writing, reading và vocab học thuật đều tay.
AWL Sublist 1
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong đọc và viết học thuật.
93
93
AWL Sublist 2
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong đọc và viết học thuật.
82
82
AWL Sublist 3
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong đọc và viết học thuật.
70
70
AWL Sublist 4
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong đọc và viết học thuật.
65
65
AWL Sublist 5
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong đọc và viết học thuật.
58
58
AWL Sublist 6
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong đọc và viết học thuật.
60
60
AWL Sublist 7
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong đọc và viết học thuật.
57
57
AWL Sublist 8
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong đọc và viết học thuật.
46
46
AWL Sublist 9
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong đọc và viết học thuật.
42
42
AWL Sublist 10
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong đọc và viết học thuật.
16
16
Academic Expert
10 lộ trìnhCác cụm AVL band-range giúp học học thuật theo từng lớp khó rất dễ theo dõi.
AVL Band 1-4
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để học sâu và nhìn tiến độ gọn hơn.
1062
1062
AVL Band 5-8
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để học sâu và nhìn tiến độ gọn hơn.
987
987
AVL Band 9-12
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để học sâu và nhìn tiến độ gọn hơn.
964
964
AVL Band 13-16
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để học sâu và nhìn tiến độ gọn hơn.
809
809
AVL Band 17-20
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để học sâu và nhìn tiến độ gọn hơn.
683
683
AVL Band 21-24
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để học sâu và nhìn tiến độ gọn hơn.
582
582
AVL Band 25-28
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để học sâu và nhìn tiến độ gọn hơn.
560
560
AVL Band 29-32
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để học sâu và nhìn tiến độ gọn hơn.
521
521
AVL Band 33-36
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để học sâu và nhìn tiến độ gọn hơn.
434
434
AVL Band 37-42
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để học sâu và nhìn tiến độ gọn hơn.
629
629