🌱

caytuvung

Flashcard

Một lượt học tập trung, gọn và dùng trực tiếp dữ liệu từ deck bạn vừa chọn.

Luyện tập

Oxford Mastery

Flashcard · 20 từ · Flashcard

Tiến độ

0%

Câu hiện tại

1/20

Điểm

0%

AVL AcademicOxford
C1

hail

intj

/heɪl/

Nhấn để xem nghĩa →

Nghĩa

  • hoan hô
  • hoan nghênh
  • chào

Ví dụ

Hail, brave friend.