🌱

caytuvung

Flashcard

Một lượt học tập trung, gọn và dùng trực tiếp dữ liệu từ deck bạn vừa chọn.

Luyện tập

AVL Band 9-12

Flashcard · 20 từ · Flashcard

Tiến độ

0%

Câu hiện tại

1/20

Điểm

0%

AVL AcademicOxford
B1

gentle

adj

/ˈdʒɛntl̩/

Nhấn để xem nghĩa →

Nghĩa

  • nhẹ nhàng

Ví dụ

Stuart is a gentle man; he would never hurt you.