🌱

caytuvung

Flashcard

Một lượt học tập trung, gọn và dùng trực tiếp dữ liệu từ deck bạn vừa chọn.

Luyện tập

Scholarly Band 37-42

Flashcard · 20 từ · Flashcard

Tiến độ

0%

Câu hiện tại

1/20

Điểm

0%

AVL Academic
N/A

nude

noun

/n(j)uːd/

Nhấn để xem nghĩa →

Nghĩa

  • ảnh khỏa thân
  • ảnh lõa thể
  • trạng thái khỏa thân

Ví dụ

Michelangelo's David is a well-known standing male nude; Michelangelo also created several other nudes.