🌱

caytuvung

Flashcard

Một lượt học tập trung, gọn và dùng trực tiếp dữ liệu từ deck bạn vừa chọn.

Luyện tập

Scholarly Band 29-32

Flashcard · 20 từ · Flashcard

Tiến độ

0%

Câu hiện tại

1/20

Điểm

0%

Y tế & Sức khỏe
N/A

comorbidity

noun

/ˌkəʊmɔː(ɹ)ˈbɪdɪti/

Nhấn để xem nghĩa →

Nghĩa

  • bệnh mắc kèm
  • bệnh đồng mắc
  • bệnh cùng mắc

Ví dụ

Extensive comorbidity is the hallmark of immunodeficiencies.